TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Bai 40 ancol

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:44' 19-03-2013
    Dung lượng: 107.8 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 17/03/2013
    PPCT: 55,56
    BÀI 40. ANCOL
    I. Mục tiêu của bài học.
    1. Kiến thức.
    Biết được:
    - Định nghĩa, phân loại ancol.
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tao phân tử, đồng phân, danh pháp (gốc chức và thay thế) của ancol.
    - Tính chất vật lí: nhiệt độ sôi, độ tan trong nước, liên kết hiđro.
    - Tính chất hóa học: phản ứng của nhóm –OH (thế H và thế -OH), phản ứng tách nước tạo thành anken và ete, phản ứng oxi hóa ancol bậc I, bậc II thành anđehit, xeton, phản ứng cháy.
    - Phương pháp điều chế ancol từ anken và tinh bột.
    - ứng dụng của etanol.
    - CTPT, cấu tạo tính, chất riêng của glixerol( phản ứng với Cu(OH)2).
    2. Kĩ năng.
    - Viết được C TCT các đồng phân ancol.
    - Đọc được tên khi biết C TCT của các ancol (có 4C – 5C).
    - Dự đoán tính chất hóa học của một số ancol đơn chức cụ thể.
    - Viết được phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của ancol và glixerol.
    - Phân biệt được ancol đơn chức với glixerol bằng phương pháp hóa học.
    - Xác đinh C TPT, C TCT của ancol.
    II. Chuẩn bị.
    - GV: + Giáo án, mô hình phân tử etanol, bảng 8.1 và 8.2.
    - HS: Đọc bài trước ở nhà.
    III. Phương pháp giảng dạy.
    Đàm tthoại kết hợp với hoạt động cá nhân và nhóm của HS.
    IV. Tổ chức hoạt động dạy học.
    1. Ổn định lớp (2 phút).
    Kiểm tra sĩ số, tác phong HS.
    2. Kiểm tra bài cũ.
    Không kiểm ta.
    3. Tiến trình giảng dạy.
    GIÁO VIÊN
    HỌC SINH
    NỘI DUNG
    
    Hoạt động 1: Định nghĩa, phân loại ancol ( 10 phút).
    
    - Lấy ví dụ một số ancol. Từ đó yêu cầu HS rút ra định nghĩa ancol?









    - Người ta chia ancol dựa trên những cơ sở nào?
    - Dựa vào đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon có thể chia ancol làm mấy loại?
    - Dựa vào số nhóm –OH chia làm mấy loại?
    - Chỉnh lí.

    - Quan sát sau đó rút ra định nghĩa.










    - Trả lời: Dựa vào đặc điểm gốc hiđrocacbon hoặc số nhóm –OH hoặc bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH.
    - Trả lời.
    - Ghi chép.
    I. Định nghĩa, phân loại.
    1. Định nghĩa.
    Vd: CH3 – OH, C2H5 – OH, CH2=CH – CH2 – OH, /, /, /,…
    Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hyđroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
    2. Phân loại.
    - Dựa vào đặc điểm gốc hiđrocacbon hoặc số nhóm –OH hoặc bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH.
    a. Ancol no, đơn chức, mạch hở.
    CTPT: CnH2n+1 – OH
    - Vd: CH3 – OH, C2H5 – OH…
    b.Ancol không no, đơn chức, mạch hở.
    - Vd: CH2=CH – CH2 – OH
    c. Ancol thơm, đơn chức.
    - Vd: /
    d. Ancol vòng no, đơn chức.
    - Vd: /
    e. Ancol đa chức.
    - Vd: /
    
    Hoạt động 2: Đồng phân, danh pháp (15 phút).
    
    - Các ancol no,đơn chức, mạch hở có những loại đồng phân nào?
    - Yêu cầu HS viết các CTCT của các ancol có CTPT C4H9 – OH ?
    - Yêu cầu HS về nhà làm với C5H11 – OH?
    - Yêu cầu HS nêu cách gọi tên thông thường của một số ancol?
    - Từ đó gọi tên các đồng phân của C4H9 – OH bằng tên thông thường?
    - Tương tự yêu cầu nêu cách đọc tên của ancol theo danh pháp thay thế?
    - Từ đó gọi tên các đồng phân của C4H9 – OH bằng tên thay thế?
    - Chỉnh lí.


    - Trả lời.


    - Làm việc.


    - Lắng nghe.

    - Trả lời.





    - Trả lời.


    - Làm việc.


    - Trả lời.






    II. Đồng phân, danh pháp.
    1. Đồng phân.
    - Các ancol no,đơn chức, mạch hở có 2 loại đồng
     
    Gửi ý kiến