TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Bài 32: Ankin

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:48' 03-02-2013
    Dung lượng: 43.2 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 24/01/2013
    PPCT:46
    BÀI 32: ANKIN

    
    
    I. Mục tiêu bài học :
    1. Về kiến thức :
    Học sinh biết:
    - Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lý ( quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan) của ankin.
    - Tính chất hóa học của ankin: phản ứng cộng H2, Br2, HX; phản ứng thế nguyên tử hidro linh động của ank-1- in, phản ứng oxi hóa)
    - Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
    2. Về kĩ năng :
    - Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất của ankin.
    - Viết được CTCT, dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra kết luận về tính chất của một số ankin cụ thể.
    - Viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của ankin
    - Phân biệt ank-1-invới anken bằng phương pháp hóa học.
    - Tính thành phần % về thể tích khí trong hỗn hợp.
    II. Chuẩn bị :
    1. GV:
    - Tranh vẽ hoặc mô hình rỗng, mô hình đặc của phân tử axetilen
    - Dụng cụ: ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn khí, cặp ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí nghiệm
    - Hoá chất: CaC2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2
    2.HS:
    - Đọc bài trước ở nhà.
    III. Phương pháp giảng dạy
    Đàm thoại nêu vấn đề
    IV. Tiến trình bài học
    1. Ổn định lớp(2 phút).
    Kiểm tra sĩ số, tác phong HS.
    2. Kiểm tra bài cũ(5 phút)
    Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hóa học của các hidrocacbon đã học
    3. Tiến trình giảng dạy.
    GIÁO VIÊN
    HỌC SINH
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    
    Hoạt động 1:Đồng đẳng, đồng phân (5 phút)
    
    Giáo viên cho biết một số ankin tiêu biểu: Yêu cầu học sinh thiết lập dãy đồng đẳng của ankin
    Ankin là là những hiđro cacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
    Tên TT: tên gốc ankyl + axetilen
    I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp:
    1. Đồng đẳng:
    C2H2, C3H4...CnH2n-2 (n(2) lập thành
    (HC ( CH), C3H4 (HC(C-CH3)
    2. Đồng phân:

    
    Hoạt động 2: (8 phút)
    
    Học sinh viết các đồng phân của ankin có công thức phân tử C5H8
    Giáo viên gọi tên theo danh pháp IUPAC và tên thông thường nếu có
    Rút ra quy tắc gọi tên
    - Tên IUPAC; Tương tự như gọi tên anken, nhưng dùng đuôi in để chỉ liên kết ba
    - Tên thông thường tên gốc ankyl + axetilen
    2. Đồng phân, danh pháp
    HC ( CH : Etin
    HC ( C - CH3 : Propin (metylaxetilen)
    CH ( C - CH2CH3 :But-1-in (etylaxetilen)
    HC ( C CH2CH2CH3: Pent-1-in
    CH3 - C ( C - CH2CH3: Pent-2-in
    
    Hoạt động 3: (4 phút)
    
    - Giáo viên yêu cầu học sinh viết phương trình phản ứng với H2 và chú ý ứng dụng của phản ứng này
    
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng
    a. Cộng H2
    CH ( CH + H2 CH2 = CH2
    CH2( CH2 + H2 CH3 - CH3
    
    Hoạt động 4: (5 phút)
    
    - Giáo viên làm thí nghiệm điều chế C2H2 rồi cho đi qua dung dịch Br2
    - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết phương trình phản ứng:Axetilen + H2O;
    Giáo viên lưu ý học sinh phản ứng cộng HX, H2O vào ankin cũng tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp
    - Học sinh nhận xét màu của dung dịch Br2
    - Học sinh viết các phương trình phản ứng
    b) Công dung dịch Brôm
    CH ( CH + Br2 CHBr = CHBr
    CHBr = CHBr + BR2 CHBr2 - CHBr2
    c) Cộng axit HX (H2O, HCl)
    H C ( CH + HOH HO-HC = CH2(CH3– CHO (Anđehit)
    CH3HC ( CH + HCl  CH3 - CCl = CH2
    
    Hoạt động 5: (4 phút)
    
    Giáo viên phân tích vị trí nguyên tử hiđro liên kết ba của ankin với dung dịch gNO3 trong NH3, hướng dẫn học sinh viết phương trình phản ứng
    - Phải ứng dụng để nhận ra axetilen và các akin có nhóm H - C ( C - (các ankin đầu mạch)
    2. Phản ứng thế bằng
     
    Gửi ý kiến