Bài 37 Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:52' 26-04-2014
Dung lượng: 48.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:52' 26-04-2014
Dung lượng: 48.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Axit
Bazơ
Muối
Một số ví dụ
HCl, H2S, HNO3, H2SO4, H2CO3...
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3....
NaCl, Na2S, CaCO3, FeSO4, Cu(NO3)2...
Định nghĩa
Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
Phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Công thức
hóa học
Một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
Một nguyên tử kim loại (M) và một hay nhiều nhóm hiđroxit –OH
Kim loại và gốc axit
Phân loại và cách gọi tên
a.Axit không có oxi:
Tên axit =axit + tên phi kim + hidric
Ví dụ:
Axit
Tên gọi
Gốc axit tương ứng
HCl
axit clohiđric
- Cl: clorua
H2S
axit sunfuhiđric
=S: sunfua
HBr
axit bromhiđric
-Br: bromua
b. Axit có oxi
- Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + Ơ
Ví dụ:
Axit
Tên gọi
Gốc axit tương ứng
H2SO3
axit sunfurơ
=SO3: sunfit
HNO2
axit nitrơ
-NO2: nitrit
- Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + IC
Ví dụ:
Axit
Tên gọi
Gốc axit tương ứng
HNO3
axit nitric
- NO3: nitrat
H2SO4
axit sunfuric
=SO4: sunfat
H3PO4
axit photphoric
(PO4: photphat
a. Bazơ tan được trong nước (kiềm). Ví dụ:
+ NaOH: natrihiđroxit
+ KOH: kalihiđroxit
+ Ca(OH)2: canxihiđroxit
b. Bazơ không tan trong nước (bazơ không tan). Ví dụ:
+ Cu(OH)2: Đồng (II) hiđroxit
+ Fe(OH)2: Sắt (II) hiđroxit
+ Fe(OH)3: Sắt(III) hiđroxit
c. Gọi tên: tên bazơ = tên kim loại(kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị)+ hiđroxit
a. Muối trung hòa: là muối trong gốc axit không có hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Tên kim loại + tên gốc axit
Ví dụ:
+ Na2CO3: Natricacbonat
+ KNO3: Kalinitrat
+ CaCO3: Canxicacbonat
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hidro H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Tên kim loại + (đi, tri)hidro + gốc axit
Ví dụ:
+ NaHCO3: Natrihiđrocacbonat
+ Ca(HCO3)2: Natrihiđrocacbonat
+ KHSO4: Kalihiđrosunfat
+NaH2PO4: Natriđihidrophotphat
+ Ca(H2PO4)2: Caxiđihidrophotphat
+ CaHPO4: Canxihidrophotphat
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất