TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Axit sunfuric

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:40' 21-10-2014
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Kính chào thầy cô
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Hoàn thành chuỗi biến hóa :
    s
    SO2
    SO3
    H2SO4
    H2S
    Tiết 55: aixt sunfuric
    a. Axit sunfuric
    i.tính chất vật lí
    - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh, không bay hơi.
    -Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
    - Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiệt lớn
    H2O
    Gây bỏng
    H2SO4đặc
    CẨN THẬN !
    Tại
    Sao ?
    Bị bỏng do H2SO4 đặc
    Cách pha loãng axit sunfuric đặc
    Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
    khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
    tuyệt đối không làm ngược lại.
    +6
    - Có 2 nguyên tử H linh độngtính axit
    - S có số oxi hoá +6 (số oxi hoá cao nhất của S)  Tính oxi hoá
    ii.tính chất hóa học
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng (tính axit).
    Đổi màu quỳ tímđỏ
    Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H2
    Tác dụng với muối
    Tác dụng với oxit bazơ, bazơ
    Qua bài axit clohiđric đã học, hãy cho biết tính chất hoá học của một axit?
    11
    Fe + H2SO4(l)

    H2SO4 + BaCl2 

    H2SO4(l) + FeO 

    H2SO4 + NaOH 
    Trong các pư trên pư nào là pư OXH-K?
    FeSO4 + H2 (1)
    BaSO4 + 2HCl (2)
    FeSO4 + H2O (3)
    Na2SO4 + 2H2O (4)
    Hoàn thành phương trình hóa học sau:
    2
    Kết luận:
    Nếu kim loại có nhiều trạng thái oxi hoá thì khi tác dụng với dd H2SO4 loãng kim loại chỉ đạt đến số oxi hoá thấp, bền.
    H2SO4 loãng: Có tính axit mạnh và tính oxi hoá với kim loại đứng trước H2
    12
    2. Tính chất của axit sunfuric đặc
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Ngoài tính chất của axit, H2SO4 đặc còn có một số tính chất khác:
    * Tính oxi hoá mạnh.
    - H2SO4 đặc nóng tác dụng được với hầu hết kim loại (kể cả kim lọai đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học, trừ Au, Pt).
    2. Axit sunfuric đặc.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * Tính oxi hoá mạnh.
    H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều phi kim và hợp chất.
     Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

    H2SO4 đặc + C

    H2SO4 đặc + S

    H2SO4 đặc + KBr
    2H2SO4(đăc) + C CO2 + 2SO2  + 2H2O.
    * Tính háo nước.
    C12H22O11 12C + 11H2O.
    2. Axit sunfuric đặc.
    * Tính oxi hoá mạnh.
    Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc phải hết sức cẩn thận: dễ gây bỏng.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    H2SO4
    H2SO4loãng
    H2SO4đặc
    Tính axit
    Tính oxi hóa
    Tính háo nước
    III. Ứng dụng
    Phân bón
    Sơn
    III. Ứng dụng
    Phẩm nhuộm
    III. Ứng dụng
    Luyện kim
    Chất dẻo
    III. Ứng dụng
    Thuốc nổ
    Thuốc trừ sâu
    Dầu mỏ
    III. Ứng dụng
    Củng cố
    Câu 3: Có các bình đựng các khí ẩm sau: CO2 , H2S. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô được khí nào?
    a. Khí CO2
    b. Khí H2S
    c. Khí CO2 và H2S
    d. Không làm khô được khí nào
     
    Gửi ý kiến