TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Chuyên đề 3: Phi kim

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:34' 23-10-2014
    Dung lượng: 207.5 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    I. Tính chất hóa học chung của phi kim (trừ O2, H2)
    1. Tác dụng với kim loại → muối
    S + Fe FeS; Cl2 + 2Na 2NaCl; Mg + N2 Mg3N2
    2. Tác dụng với oxi → oxit axit (một số trường hợp tạo oxit trung tính)
    S + O2 SO2; N2 + O2  2NO; 4P + 5O2  2P2O5
    3. Tác dụng với hidro
    Cl2 + H2 2HCl; N2 + 3H22NH3; S + H2  H2S
    4. Tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh H2SO4 đặc, HNO3 (sẽ học ở chương trình THPT)
    II. Một số phi kim thường gặp
    1. Clo (khí, màu vàng lục) (và Brom (lỏng, màu nâu đỏ), Iot (rắn, màu tím than))
    a. Tác dụng với kim loại → muối clorua: (brom và iot cũng có phản ứng tương tự)
    2M + nCl2 2MCln (với n là hóa trị cao nhất của M)
    b. Tác dụng với hidro → hidroclorua: H2 + Cl2 2HCl (hỗn hợp nổ)
    (khả năng phản ứng giảm dần từ Cl → Br → I)
    c. Tác dụng với nước (trừ I2) → nước clo (phản ứng không hoàn toàn ở nhiệt độ thường)
    Cl2 + H2O  HCl + HClO ;
    HClO HCl + O2 (có tính tẩy màu, sát trùng)
    d. Tác dụng với dung dịch kiềm loãng
    2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O (nước Gia-ven)
    2Ca(OH)2 + 2Cl2 → CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
    Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 (clorua vôi) + H2O
    6NaOH + 3Br2 → 5NaBr + NaBrO3 + 3H2O
    (Nước Gia – ven, clorua vôi đều là chất oxi hóa mạnh, có tính tẩy màu và sát trùng)
    e. Tác dụng với một số hợp chất có tỉnh khử (được học trong chương trình THPT)
    Cl2 + SO2 + H2O → 2HCl + H2SO4; Br2 + SO2 + H2O → 2HBr + H2SO4
    * Điều chế:
    - Trong phòng thí nghiệm: Cho HClđặc phản ứng với KMnO4, MnO2, K2Cr2O7, PbO2, KClO3, CaOCl2, NaClO…
    2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
    2KMnO4 + 10NaCl + 8H2SO4 → K2SO4 + 5Na2SO4 + 2MnSO4 + 5Cl2 + 8H2O
    MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
    NaClO + 2HClđặc → NaCl + Cl2 + H2O
    Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
    - Trong công nghiệp: 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
    2. Oxi (khí, không màu)
    a. Tác dụng với kim loại (trừ Ag, Au, Pt)→ oxit bazơ hoặc oxit lưỡng tính:
    2Mg + O2 → 2MgO
    b. Tác dụng với nhiều phi kim (trừ Cl, Br, I) oxit axit hoặc oxit trung tính
    S + O2 SO2; 2C + O2 2CO; 2H2 + O22H2O
    c. Oxi hóa hoàn toàn (cháy) hợp chất hữu cơ CO2 + H2O
    CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O; C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
    * Điều chế:
    - Trong phòng thí nghiệm: Nhiệt phân các hợp chất: KMnO4, KClO3, H2O2…
    KMnO4K2MnO4 + MnO2 + O2; 2KClO32KCl + O2
    - Trong công nghiệp: Chưng cất không khí lỏng hoặc điện phân nước
    2H2O 2H2 + O2
    3. Lưu huỳnh (rắn, màu vàng)
    a. Tác dụng với nhiều kim loại (trừ Au, Pt) muối sunfua
    Fe + S FeS; 2Na + SNa2S; Hg + S → HgS
    b. Tác dụng với hầu hết phi kim (trừ N2, I2)
    H2 + S H2S (mùi trứng thối); C + S  CS2
    c. Tác dụng với chất có tính oxi hóa mạnh (O2, F2, KClO3, H2SO4 đặc, nóng, HNO3 đặc, nóng)
    S + O2 SO2; S + 2H2SO4 đặc3SO2 + 2H2O
    S + 2KClO3 → 3SO2 + 2KCl; S + 6HNO3 đặc  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
    * Điều chế: SO2 + 2CO 2CO2 + S; 2H2S + O22H2O + S
    4. Cacbon (rắn, thường gặp màu đen) (có 3 dạng thù hình: kim cương, than chì, fuleren)
    a. Tác dụng với oxi: C + O2 CO2; C + CO22CO
    b. Tác dụng với oxit: C + ZnO Zn + CO; 3C + Fe2O32Fe + 3CO
    c. Tác dụng với hidro: C + 2H2 CH4;
    d. Tác dụng với kim loại: 4Al + 3C Al4C3
    *Điều chế: CO2 + Mg C + MgO
    * Hợp chất CO: là oxit trung tính, thường thể hiện tính khử mạnh
    2CO + O22CO2; 3CO + Fe2O32Fe + 3CO2; CO+CuOCu+ CO2
    CO thường được dùng trong quá trình nhiệt luyện điều chế kim loại có tính khử trung bình hoặc yếu (đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học)

    Bài tập
    Câu 1: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện, nếu có:
    a. NaCl Cl2HClFeCl2FeCl3Fe(OH)3Fe2O3FeFeCl3
    b. HCl Cl2NaClNaClOCl2FeCl3FeCl2
    c. KClO3KClCl2Br2I2NaIO3
    d. NaClCl2KClO3Cl2HClFeCl2FeCl3CuCl2 Cl2CaOCl2HClOCl2Br2NaBrO3Br2
    Câu 2: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
    a. FeS2SO2NaHSO3Na2SO3Na2SO4BaSO4
    b. FeS2H2SSH2SSO2H2SO4
    c. CaCO3CO2Ca(HCO3)2Na2CO3NaHCO3CO2CCOCO2
    Câu 3: Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:
    KMnO4 + HCl → A + B + C + D; A + D → E + C + F
    C + F → HCl; C + E A + G + D
    G + HCl → A + C + D
    Đáp án: A: KCl; B: MnCl2; C: Cl2; D: H2O; E: KOH; F: H2
    Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau theo sơ đồ sau:
    Fe + A → B + I↑; MnO2 + A → C + D↑ + E; Mn + D → C;
    B + D → F; F + Na + E → G↓ + H + I↑; G K + E
    K + I J + E; J + DF
    Đáp án: A: HCl; B: FeCl2; C: MnCl2; D: Cl2; E: H2O;
    F: FeCl3; G: Fe(OH)3; H: NaCl; I: H2; K: Fe2O3; J: Fe;
    Câu 5: Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:
    FeS2 + O2 A + B; A + O2 C; C + D E
    C + BaCl2 + DF( + G; E + BaCl2F( + G; G + AgNO3AgCl( + H
    H + BK + D; K + NaOH Fe(OH)3 + M
    Đáp án: A: SO2; B: Fe2O3; C: SO3; D: H2O; E: H2SO4;
    F: BaSO4; G: HCl; H: HNO3; K: Fe(NO3)3; M: NaNO3
    Câu 6: Xác định các chất A1, A2, A3, A4, B1, B2, B3, B4 và hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    /
    Đáp án: A1: Na; A2: Na2O; A3: NaOH; A4: Na2SO4
    B1: Cl2, B2: HCl; B3: CuCl2; B4: BaCl2
    Câu 7: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các phương trình hóa học sau:
    X1 + X2  Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
    X3 + X4 + X5  HCl + H2SO4
    A1 + A2 (dư)  SO2 + H2O
    Ca(X)2 + Ca(Y)2  Ca3(PO4)2 + H2O
    D1 + D2 + D3  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
    KHCO3 + Ca(OH)2 dư  G1 + G2 + G3
    Al2O3 + KHSO4  L1 + L2 + L3

    Câu 7: Trình bày phương pháp tách hỗn hợp Cl2, H2, CO2 thành các chất nguyên chất.
    Giải
    
    Câu 8: Đốt hỗn hợp gồm C và S trong oxi thu được hỗn hợp khí A.
    - Cho  khí A lội qua dung dịch NaOH dư thu được dung dich B và khí C.
    - Cho khí C qua hỗn hợp chứa CuO, MgO nung nóng thu được chất rắn D và khí E.
    - Cho khí E lội qua dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa F và dung dịch G thêm dung dịch KOH vào G lại thấy có kết tủa F xuất hiện. Đun nóng G cũng thấy kết tủa F.
    - Cho  khí A còn lại tiếp tục đốt nóng trong oxi, thu được khí M. Dẫn M qua dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa N.
    Xác định thành phần A,B,C,D,E,F,G,M,N và viết tất cả các phản ứng xảy ra.
    Giải
    Đáp án: A: (CO, CO2, SO2); B: (Na2CO3, Na2SO3); C: CO; D: (Cu, Mg);
    E: CO2; F: CaCO3; G: Ca(HCO3)2; M: (CO2, SO3) ; N: BaSO4
    Câu 9: Từ các chất ban đầu: KMnO4, dung dịch HCl đặc, Fe. Hãy nêu cách điều chế các khí H2, O2, Cl2 trong phòng thí nghiệm.
    Câu 10: Cho 13,5 gam hỗn hợp Cl2 và Br2 có tỉ lệ mol 5:2 vào dung dịch chưa 36 gam NaI. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
    Đáp án: 5,29 gam
    Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi (đktc), thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối đối với oxi là 1,25.
    a. Xác định thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp A.
    b. Tính m và V biết rằng khi dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư tạo thành 6 gam kết tủa trắng.
    Đáp án: a. 25% CO, 75% CO2 hoặc 33,33%O2, 66,66% CO2
    b. m = 0,96 gam, V = 1,568 lít hoặc m = 0,72 gam, V = 2,016 lít
    Câu 12: Cho 2,800 gam sắt phản ứng hết với một nguyên tố phi kim X (dư) thu được 8,125 gam một muối duy nhất chỉ chứa hai nguyên tố. Xác định X và viết phương trình hóa học.
    Giải
    Phương trình hóa học: mFe + nX → FemXn (với n, m là hóa trị của Fe và X trong hợp chất)
    Bảo toàn khối lượng: mX = 8,125 – 2,8 = 5,325 gam
    Theo phương trình hóa học : n → MX.n = 106,5.m
    n
    2
    3
    
    m
    1
    2
    3
    1
    2
    3
    
    MX
    53,25
    106,5
    169,75
    35,5
    71
    106,5
    
     Xét bảng giá trị:



    Chỉ có giá trị: n = 2, m = 1, MX = 35,5 thỏa mãn. X là Clo
    Phương trình hóa học: 2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    Câu 13: Cho 10,000 lít H2 và 6,720 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hòa tan sản phẩm vào 385,400 gam nước thu được dung dịch A. Lấy 50,000 gam dung dịch A cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 7,175 gam kết tủa. Tính hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2.
    Giải
    Phương trình hóa học: H2 + Cl2 2HCl
    AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
    Ban đầu: =0,446 mol; = 0,3 mol → Hiệu suất tính theo Cl2
    Gọi x là số mol Cl2 phản ứng → nHCl = 2x mol
    Mà:  = 0,05 mol → nHCl = 0,05 mol
    Ta có: =→ x = 0,2 mol
    → H% = 66,667%

     
    Gửi ý kiến