TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Chuyên đề: Độ tan - Nồng độ dung dịch

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:37' 05-12-2015
    Dung lượng: 99.2 KB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người
    A. Lí thuyết
    I. Độ tan (S)
    1. Khái niệm:Độ tan là số gam chất tan tan được trong 100 gam dung môi tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định
    
    2. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan
    a. Chất rắn: hầu hết độ tan tăng khi tăng nhiệt độ
    b. Chất khí: Hầu hết độ tan tăng khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất
    II. Nồng độ phần trăm (C%)
    Nồng độ phần trăm của một dung dịch là số gam chất tan tan trong 100 gam dung dịch
    
    III. Nồng độ Mol (CM) (mol/l hoặc M)
    Nồng độ Mol của một dung dịch là số mol chất tan tan trong 1 lít dung dịch.
    
    Trong đó: + : Độ tan của chất A ở nhiệt độ to
    + : Khối lượng chất tan (g)
    + mdm: Khối lượng dung môi (g)
    + mdd: Khối lượng dung dịch (g)
    + n: Số mol chất tan (mol)
    + V: Thể tích dung dịch (l)
    + C%: Nồng độ phần trăm của dung dịch (%)
    + CM: Nồng độ Mol của dung dịch (M)
    IV. Mối liên hệ giữa C% và CM :(Với D là khối lượng riêng của dung dịch (g/ml)
    B. Bài tập
    1. Tính độ tan của muối ăn ở 20oC, biết rằng ở nhiệt độ đó 50 gam nước hòa tan tối đa 17,85 gam muối ăn
    Đáp án: 35,7
    2. Hòa tan 50 gam Na2SO4 vào 150 gam nước ở nhiệt độ 50oC. Cho biết dung dịch thu được đã bão hòa chưa biết =48,8.
    Đáp án: Chưa
    3. Làm lạnh 300 gam dung dịch AlCl3 bão hòa ở 70oC xuống 20oC. Tính khối lượng muối kết tinh thu được biết = 48,1 và =44,9.
    Đáp án: 6,4822 gam
    4. Tính khối lượng AgNO3 kết tinh khỏi dung dịch khi làm lạnh 450g dung dịch AgNO3 bão hoà ở 80oC xuống 20oC. Biết độ tan của AgNO3 ở 80oC và ở 20oC lần lượt là 652 và 167.
    Đáp án: 290,2261 gam
    5. Lấy 1000g dung dịch Al2(SO4)3 bão hoà ở 20oC, làm bay hơi 100g H2O. Phần dung dịch còn lại đưa về 20oC thấy có a gam Al2(SO4)3.18H2O kết tinh. Tính a. Biết = 33,5
    Đáp số: 65,2368 gam
    6.Giả thiết độ tan của CuSO4 ở 10oC và 80oC lần lượt là 14,78 và 53,6. Làm lạnh 1,5kg dung dịch CuSO4 bão hoà ở 80oC xuống 10oC. Tính số gam CuSO4.5H2O tách ra khỏi dung dịch sau khi làm lạnh.
    Đáp số: 592,3462 gam
    7.Cần lấy bao nhiêu gam nước và bao nhiêu tinh thể hiđrat có công thức CuSO4.5H2O để pha trộn một dung dịch bão hoà ở 80oC mà làm lạnh đến 40oC sẽ lắng xuống 170 gam tinh thể hiđrat có công thức CuSO4.10H2O. Cho biết độ tan của muối khan CuSO4 ở 80oC là 53,31 và ở 40oC là 24,19.
    Đáp án: =228,8375 gam; =274,7253 gam

    8.Tính khối lượng NaCl cần thêm vào 200 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 30oC để thu được dung dịch bão hòa ở 80oC, biết rằng =35,9 và =38
    Đáp số: 3,0905 gam

    9. Trộn 200 gam dung dịch CuSO4 bão hòa ở 10oC với 300 gam dung dịch CuSO4 bão hòa ở 50oC. Tính khối lượng tinh thể hidrat hóa CuSO4.10H2O tách ra khi đưa hỗn hợp này về nhiệt độ 30oC biết
    =14,787; =20,48 và =44,6
    Đáp số: 85,1582 gam
    10. Thiết lập mối liên hệ giữa C% với CM và D (với D là khối lượng riêng của dung dịch ((g/ml))
    Đáp án: 
    11. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch FeCl2 bão hòa ở 30oC biết =62,5
    Đáp số: 38,4615%
    12. Tính nồng độ mol của dung dịch NaCl bão hòa ở 20oC biết =35,8 và khối lượng riêng của dung dịch NaCl bão hòa là 1,22 g/cm3.
    Đáp số: 12,0105M
    13. Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch CuCl2 bão hòa ở 10oC trộn lẫn với bao nhiêu gam tinh thể CuCl2.5H2O để thu được 500 gam dung dịch CuCl2 bão hòa ở 50oC biết =68,6 và =87,6.
    Đáp số: = 343,0032 gam; =156,9968 gam
    14
     
    Gửi ý kiến