TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Văn Phong
    Ngày gửi: 14h:59' 10-10-2021
    Dung lượng: 158.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC: 2021 - 2022
    MÔN THI: Hóa học
    Thời gian làm bài: 150 phút
    (Đề này gồm có 05 câu, 01 trang)
    
    Câu 1 ( 2 điểm): 
    1. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến đổi sau (mỗi mũi tên là một phản ứng):
    A  B  C  D  E F  A
    Cho biết A là kim loại thông dụng có 2 hoá trị thường gặp là II và III.
    2. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi cho Ba tới dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, (NH4)2CO3, AlCl3, FeCl3.
    Câu 2 (2 điểm)
    1. Cho biết tổng số hạt proton, notron, electron trong 2 nguyên tử của nguyên tố A và B là 78, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số hạt mang điện của A nhiều hơn số hạt mang điện của B là 28 hạt. Hỏi A và B là nguyên tố gì ?
    2.Chỉ được dùng thêm quì tím hãy nêu cách nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: NaHSO4; Na2CO3; BaCl2; KOH; MgCl2
    Câu 3 (2 điểm):
    1. Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 5 % để thu được 400 gam dung dịch CuSO4 10 %.
    2. Cho các hóa chất CaCO3, NaCl, H2O và các dụng cụ cần thiết để làm thí nghiệm, trình bày phương pháp để điều chế dung dịch gồm 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 có tỉ lệ số mol là 1:2?
    Câu 4 (2,5 điểm):
    Cho 3,46 gam một hỗn hợp kim loại gồm Zn, Mg, Fe vào 200ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và 1,568 lít khí ( đktc). Thêm vào dung dịch A 200 ml dung dịch KOH 1,25M thu được kết tủa màu trắng xanh và dung dịch B. Lọc lấy kết tủa, để kết tủa lâu trong không khí thấy xuất hiện màu nâu đỏ và không tan trong dung dịch KOH. Sau đó nung kết tủa ta được 3,2 gam chất rắn.
    1) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
    2) Thêm nước vào dung dịch B để được 800ml dung dịch. Tính nồng độ mol của các chất tan có trong dung dịch B.
    Câu5 (1,5 điểm)
    Cho hỗn hợp A gồm: Al2O3, CuO, K2O
    - TN1: Nếu cho hỗn hợp A vào nước dư, khuấy kĩ thấy còn 15g chất rắn không tan.
    - TN2: Nếu cho thêm vào hỗn hợp A một lượng Al2O3 bằng 50% lượng Al2O3 trong A ban đầu rồi lại hoà tan vào nước dư. Sau thí nghiệm thấy còn lại 21g chất rắn không tan.
    - TN3: Nếu cho thêm vào hỗn hợp A một lượng Al2O3 bằng 75% lượng Al2O3 trong A ban đầu rồi lại hoà tan vào nước dư. Sau thí nghiệm thấy còn lại 25g chất rắn không tan.
    Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu?
    (Cho H = 1;O = 16;C = 12;S = 32;Mg = 24; Fe = 56; Al = 27, Zn = 65; Cu = 64; Cl = 35,5;Na= 23)
    -------------------- Hết ------------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    Năm học 2021 - 2022
    MÔN: HÓA HỌC
    (Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)
    
    
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1
    (2 điểm)
    1. (1 điểm)
    Theo đề ra, A là Fe => B là FeCl3, C là FeCl2, (D) là Fe(OH)2
    (E) là Fe(OH)3, (F) là Fe2O3
    Các PTPƯ: 2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    (A) (B)
    2FeCl3 + Fe  3FeCl2
    (C)
    FeCl2 + 2NaOH  2NaCl + Fe(OH)2
    (D)
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
    (E)
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    (F)
    Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2
    (A)
    
    0.25 đ

    0,25 đ



    0,25 đ



    0,25 đ


    
    
    2. (1 điểm)
    - Cho Ba tới dư vào dung dịch: NaHCO3
    Hiện tượng: Ba tan dần, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng
    PTHH:
    Ba + H2O  Ba(OH)2 + H2
    Ba(OH)
     
    Gửi ý kiến