TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Đề thi Học kì II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:28' 27-04-2014
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
    TỔ LÍ – HÓA – SINH
    
    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN HÓA HỌC 8
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    MA TRẬN ĐỀ
    Giáo viên ra đề: Nguyễn Ánh Dương
    I. Mục tiêu
    1. Kiến thức
    HS biết:
    - Tính chất vật lí, hóa học của oxi, hiđro, nước
    - Khái niệm axit, bazơ, muối, dung dịch, độ tan
    HS hiểu:
    - Cách gọi tên axit, bazơ, muối
    - Cách tính độ tan, nồng độ phần trăm, nồng độ Mol
    - Cách điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
    2. Kĩ năng
    - Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của hiđro, oxi, nước
    - Phân biệt, gọi tên axit, bazơ, muối
    - Tính độ tan, nồng độ phần trăm, nồng độ Mol

    II. Ma trận đề kiểm tra
    Chương
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    Tổng điểm
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Oxi – Không khí
    1 câu
    0,5 điểm
    1 câu
    0,5 điểm
    1 câu
    0,5 điểm
    
    
    1 câu
    0,5 điểm
    
    
    2
    
    Hiđro – Nước
    1 câu
    0,5 điểm
    2 câu
    1 điểm
    1 câu
    0,5 điểm
    1 câu
    0,5 điểm
    1 câu
    0,5 điểm
    1 câu
    0,5 điểm
    
    
    3,5
    
    Dung dịch
    1 câu
    0,5 điểm
    
    
    
    1 câu
    0,5 điểm
    2 câu
    2điểm
    
    1 câu
    1,5 điểm
    4,5
    
    Tổng điểm
    1,5
    1,5
    1
    0,5
    1
    3
    
    1,5
    10
    
    
    III. Đề bài


    TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
    TỔ LÍ – HÓA – SINH
    
    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN HÓA HỌC 8
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    ĐỀ 01
    Họ và tên: ………..………..………..………..………..………..………..………………Lớp: 8A……….
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên




    
    Ghi chú: Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
    A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
    Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải của oxi?
    a. Duy trì sự cháy b. Duy trì sự sống c. Ít tan trong nước d. Mùi trứng thối
    Câu 2: Sắt (II) oxit có công thức hóa học là:
    a. CuO b. Fe3O4 c. Fe2O3 d. FeO
    Câu 3: Bong bóng bay thường được bơm khí……………….…..….. vì khí này nhẹ hơn không khí nhiều lần.
    a. hiđro b. nitơ c. oxi d. clo
    Câu 4:Để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm, ta có thể cho………..….tác dụng với dung dịch axit clohiđric.
    a. thủy ngân b. kẽm c. đồng d. bạc
    Câu 5: Nước có thể phản ứng với…………………..như Na, K… ở nhiệt độ thường
    a. oxit b. axit c. kim loại d. phi kim
    Câu 6: Công thức hóa học của axit clohiđric là:
    a. HCl b. H2SO4 c. HNO3 d. NaOH
    Câu 7: Vì xăng hòa tan được dầu ăn, mỡ và nhiều chất khác nên xăng được dùng làm…………………….
    a. dung dịch b. chất tan c. dung môi d. dung dịch bão hòa
    Câu 8: Để pha chế 50 gam dung dịch NaCl 15%, người ta cần lấy:
    a. 50 gam nước và 15 gam NaCl c. 35 gam nước và 15 gam NaCl
    b. 42,5 gam nước và 7,5 gam NaCl d. 50 gam nước và 7,5 gam NaCl
    B. Phần tự luận(6 điểm)
    Câu 1(2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    a. Mg +…………………/ MgO b. CuO + ………………………/Cu + H2O
    c. Mg +…………………./ MgSO4 + H2 d. P2O5 +…………………………/ H3PO4
    Câu 2(2 điểm): Hòa tan 40 gam CuSO4 vào 120 gam nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
    Tóm tắt
    Giải
    
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 3(2 điểm): Để hòa tan13 gam Zn cần dùng vừa đủ 200
     
    Gửi ý kiến