Hóa học 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 15-04-2012
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 15-04-2012
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TCKTCN TÂY NGUYÊN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: Hóa học 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi HH1- 01 - 02
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Thí sinh đánh dấu X vào câu trả lời:
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
B
C
D
Đề bài
(Ghi chú: Thí sinh chỉ được sử dụngbảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. proton và electron B. proton và nơtron
C. proton, nơtron và electron D. electron và nơtron
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, đi theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong cùng một chu kì thì:
A. Bán kính nguyên tử tăng, tính kim loại giảm B. Bán kính nguyên tử giảm, tính kim loại giảm
C. Bán kính nguyên tử giảm, tính kim loại tăng D. Bán kính nguyên tử tăng, tính kim loại tăng
Câu 3: Cần bao nhiêu gam KMnO4 để tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí Clo (đktc) ?
A. 2,52 gam B. 3,16 gam C. 4,22 gam D. 1,58 gam
Câu 4: Nguyên tử có Z = 15 thuộc loại nguyên tố:
A. d B. p C. s D. f
Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo dư cho cho cùng loại muối clorua kim loại?
A. Fe B. Ag C. Cu D. Zn
Câu 6: Cho 0,36 gam magie tác dụng hết với axit H2SO4 đặc nóng dư thu được một chất rắn, màu vàng (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng của chất rắn thu được là:
A. 0,16 gam B. 0,48 gam C. 0,32 gam D. 0,64 gam
Câu 7: Thể tích của dung dịch HCl 2M cần dùng để kết tủa hoàn toàn 200gam AgNO3 7,175% là:
A. 50 ml B. 75 ml C. 100 ml D. 200 ml
Câu 8: Cho 50 gam dung dịch HCl vào một cốc đựng NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng là:
A. 10,95 % B. 14,60 % C. 7,30 % D. 3,65 %
Câu 9: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào không thể xảy ra:
A. Ag + H2SO4 đặc, nóng ( B. Al + H2SO4 loãng, lạnh (
C. Fe + H2SO4 đặc, nóng ( D. Cu + H2SO4 loãng, nóng(
Câu 10: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A. 2HCl + Ca(OH)2 ( CaCl2 + 2H2O
B. 2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
C. Ba(NO3)2 + H2SO4 đặc ( BaSO4 + 2HNO3
D. H2SO4 + Fe(OH)2 ( FeSO4 + 2H2O
Câu 11: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của oxi ở điều kiện thường:
A. Độc B
TRƯỜNG TCKTCN TÂY NGUYÊN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: Hóa học 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi HH1- 01 - 02
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Thí sinh đánh dấu X vào câu trả lời:
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
B
C
D
Đề bài
(Ghi chú: Thí sinh chỉ được sử dụngbảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. proton và electron B. proton và nơtron
C. proton, nơtron và electron D. electron và nơtron
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, đi theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong cùng một chu kì thì:
A. Bán kính nguyên tử tăng, tính kim loại giảm B. Bán kính nguyên tử giảm, tính kim loại giảm
C. Bán kính nguyên tử giảm, tính kim loại tăng D. Bán kính nguyên tử tăng, tính kim loại tăng
Câu 3: Cần bao nhiêu gam KMnO4 để tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí Clo (đktc) ?
A. 2,52 gam B. 3,16 gam C. 4,22 gam D. 1,58 gam
Câu 4: Nguyên tử có Z = 15 thuộc loại nguyên tố:
A. d B. p C. s D. f
Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo dư cho cho cùng loại muối clorua kim loại?
A. Fe B. Ag C. Cu D. Zn
Câu 6: Cho 0,36 gam magie tác dụng hết với axit H2SO4 đặc nóng dư thu được một chất rắn, màu vàng (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng của chất rắn thu được là:
A. 0,16 gam B. 0,48 gam C. 0,32 gam D. 0,64 gam
Câu 7: Thể tích của dung dịch HCl 2M cần dùng để kết tủa hoàn toàn 200gam AgNO3 7,175% là:
A. 50 ml B. 75 ml C. 100 ml D. 200 ml
Câu 8: Cho 50 gam dung dịch HCl vào một cốc đựng NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng là:
A. 10,95 % B. 14,60 % C. 7,30 % D. 3,65 %
Câu 9: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào không thể xảy ra:
A. Ag + H2SO4 đặc, nóng ( B. Al + H2SO4 loãng, lạnh (
C. Fe + H2SO4 đặc, nóng ( D. Cu + H2SO4 loãng, nóng(
Câu 10: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A. 2HCl + Ca(OH)2 ( CaCl2 + 2H2O
B. 2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
C. Ba(NO3)2 + H2SO4 đặc ( BaSO4 + 2HNO3
D. H2SO4 + Fe(OH)2 ( FeSO4 + 2H2O
Câu 11: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của oxi ở điều kiện thường:
A. Độc B
 






Các ý kiến mới nhất