KIểm tra học kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 21-11-2011
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 21-11-2011
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Hòa tan hết 38,6 gam hỗn hợp gồm: M, Fe trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc). Khối lượng muối clorua khan thu được là.
A. 74,85 gam B. 48,75 gam C. 84,75 gam D. 78,48 gam
[
]
Đặc điểm chung của tất cả các kim loại là:
A. Có nhiều electron ở lớp vỏ ngoài cùng B. Có ít electron ở lớp vỏ ngoài cùng
C. Chỉ có 1 electron ở lớp vỏ ngoài cùng D. Có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng
[
]
Fe có số thứ tự là 26 trong BTH. Fe3+ có cấu hình electron là.
A. 1s22s22p63s23p63d64s1 B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2
[
]
Sắp xếp các ancol sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
A. C3H7OH, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, C3H7OH
C. CH3OH, C3H7OH, C2H5OH D. C2H5OH, C3H7OH, CH3OH
[
]
Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp X: Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch Y. Khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp X là.
A. 2,0 gam 2,4 gam B. 2,24 gam và 2,16 gam
C. 2,4 gam và 2,0 gam D. 2,8 gam và 1,6 gam
[
]
Cho một ít Na vào dung dịch CuCl2. thu được chất rắn Y và khí Z. Y và Z là:
A. Cu(OH)2 và H2 B. Cu và H2 C. Cu và Cl2 D. Cu(OH)2 và Cl2
[
]
Cho các chất sau: metan, etan, eten, xyclopropan, butan, benzen. Những chất làm mất màu dung dịch brom là :
A. Eten, benzen B. Chỉ có eten C. Eten và xyclopropan D. Metan, butan
[
]
Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 g nước. Công thức phân tử của X là
A. C4H8O2 B. C4H6O2 C. C3H6O2 D. C2H4O
[
]
Chiều tăng dần tính bazơ :
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2, C3H7NH2 B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C3H7NH2
C. C6H5NH2, C3H7NH2, CH3NH2, NH3 D. NH3, CH3NH2, C3H7NH2, C6H5NH2
[
]
Cho 5,600 gam bột Fe tác dụng với oxi thu được 7,520 gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được V ml NO(đktc). Giá trị của V là
A. 672 B. 336 C. 224 D. 448
[
]
Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đã dùng là:
A. Na và Ca B. Li và Na C. Li và K D. Na và K
[
]
Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
A. Phenol là một rượu thơm
B. Phenol tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước
C. Phenol là axit yếu nên không làm quỳ tím hóa đỏ
D. Phenol tham gia phản ứng thế brom và nitro dễ hơn benzen
[
]
Các kim loại dễ nhường electron thể hiện:
A. Tính oxi hóa B. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C. Không xác định D. Tính khử
[
]
Điện phân dung dịch NaCl thu được:
A. NaCl, H2 và O2 B. NaOH, H2 và Cl2 C. NaOH, H2 và O2 D. Na và Cl2
[
]
Các cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. CuCl2 và AgNO3 B. NaOH và BaCl2 C. Fe(NO3)2 và HNO3 D. AlCl3 và KOH
[
]
Cho sơ đồ phản ứng : C2H4 X Y Z . Công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là :
A. C2H6O, C2H4O, C2H5Cl B. C2H4O, C2H6O, C2H5Cl
C. C2H5Cl, C2H6O, C2H4O D. C2H5Cl, C2H4O, C2H6O
[
]
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
A. 74,85 gam B. 48,75 gam C. 84,75 gam D. 78,48 gam
[
]
Đặc điểm chung của tất cả các kim loại là:
A. Có nhiều electron ở lớp vỏ ngoài cùng B. Có ít electron ở lớp vỏ ngoài cùng
C. Chỉ có 1 electron ở lớp vỏ ngoài cùng D. Có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng
[
]
Fe có số thứ tự là 26 trong BTH. Fe3+ có cấu hình electron là.
A. 1s22s22p63s23p63d64s1 B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2
[
]
Sắp xếp các ancol sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
A. C3H7OH, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, C3H7OH
C. CH3OH, C3H7OH, C2H5OH D. C2H5OH, C3H7OH, CH3OH
[
]
Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp X: Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch Y. Khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp X là.
A. 2,0 gam 2,4 gam B. 2,24 gam và 2,16 gam
C. 2,4 gam và 2,0 gam D. 2,8 gam và 1,6 gam
[
]
Cho một ít Na vào dung dịch CuCl2. thu được chất rắn Y và khí Z. Y và Z là:
A. Cu(OH)2 và H2 B. Cu và H2 C. Cu và Cl2 D. Cu(OH)2 và Cl2
[
]
Cho các chất sau: metan, etan, eten, xyclopropan, butan, benzen. Những chất làm mất màu dung dịch brom là :
A. Eten, benzen B. Chỉ có eten C. Eten và xyclopropan D. Metan, butan
[
]
Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 g nước. Công thức phân tử của X là
A. C4H8O2 B. C4H6O2 C. C3H6O2 D. C2H4O
[
]
Chiều tăng dần tính bazơ :
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2, C3H7NH2 B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C3H7NH2
C. C6H5NH2, C3H7NH2, CH3NH2, NH3 D. NH3, CH3NH2, C3H7NH2, C6H5NH2
[
]
Cho 5,600 gam bột Fe tác dụng với oxi thu được 7,520 gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được V ml NO(đktc). Giá trị của V là
A. 672 B. 336 C. 224 D. 448
[
]
Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đã dùng là:
A. Na và Ca B. Li và Na C. Li và K D. Na và K
[
]
Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
A. Phenol là một rượu thơm
B. Phenol tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước
C. Phenol là axit yếu nên không làm quỳ tím hóa đỏ
D. Phenol tham gia phản ứng thế brom và nitro dễ hơn benzen
[
]
Các kim loại dễ nhường electron thể hiện:
A. Tính oxi hóa B. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C. Không xác định D. Tính khử
[
]
Điện phân dung dịch NaCl thu được:
A. NaCl, H2 và O2 B. NaOH, H2 và Cl2 C. NaOH, H2 và O2 D. Na và Cl2
[
]
Các cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. CuCl2 và AgNO3 B. NaOH và BaCl2 C. Fe(NO3)2 và HNO3 D. AlCl3 và KOH
[
]
Cho sơ đồ phản ứng : C2H4 X Y Z . Công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là :
A. C2H6O, C2H4O, C2H5Cl B. C2H4O, C2H6O, C2H5Cl
C. C2H5Cl, C2H6O, C2H4O D. C2H5Cl, C2H4O, C2H6O
[
]
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
 






Các ý kiến mới nhất