TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    KIểm tra học kỳ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:21' 21-11-2011
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Hòa tan hết 38,6 gam hỗn hợp gồm: M, Fe trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc). Khối lượng muối clorua khan thu được là.
    A. 74,85 gam B. 48,75 gam C. 84,75 gam D. 78,48 gam
    [
    ]
    Đặc điểm chung của tất cả các kim loại là:
    A. Có nhiều electron ở lớp vỏ ngoài cùng B. Có ít electron ở lớp vỏ ngoài cùng
    C. Chỉ có 1 electron ở lớp vỏ ngoài cùng D. Có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng
    [
    ]
    Fe có số thứ tự là 26 trong BTH. Fe3+ có cấu hình electron là.
    A. 1s22s22p63s23p63d64s1 B. 1s22s22p63s23p63d5
    C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2
    [
    ]
    Sắp xếp các ancol sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
    A. C3H7OH, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, C3H7OH
    C. CH3OH, C3H7OH, C2H5OH D. C2H5OH, C3H7OH, CH3OH
    [
    ]
    Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp X: Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch Y. Khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp X là.
    A. 2,0 gam 2,4 gam B. 2,24 gam và 2,16 gam
    C. 2,4 gam và 2,0 gam D. 2,8 gam và 1,6 gam
    [
    ]
    Cho một ít Na vào dung dịch CuCl2. thu được chất rắn Y và khí Z. Y và Z là:
    A. Cu(OH)2 và H2 B. Cu và H2 C. Cu và Cl2 D. Cu(OH)2 và Cl2
    [
    ]
    Cho các chất sau: metan, etan, eten, xyclopropan, butan, benzen. Những chất làm mất màu dung dịch brom là :
    A. Eten, benzen B. Chỉ có eten C. Eten và xyclopropan D. Metan, butan
    [
    ]
    Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 g nước. Công thức phân tử của X là
    A. C4H8O2 B. C4H6O2 C. C3H6O2 D. C2H4O
    [
    ]
    Chiều tăng dần tính bazơ :
    A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2, C3H7NH2 B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C3H7NH2
    C. C6H5NH2, C3H7NH2, CH3NH2, NH3 D. NH3, CH3NH2, C3H7NH2, C6H5NH2
    [
    ]
    Cho 5,600 gam bột Fe tác dụng với oxi thu được 7,520 gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được V ml NO(đktc). Giá trị của V là
    A. 672 B. 336 C. 224 D. 448
    [
    ]
    Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đã dùng là:
    A. Na và Ca B. Li và Na C. Li và K D. Na và K
    [
    ]
    Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
    A. Phenol là một rượu thơm
    B. Phenol tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước
    C. Phenol là axit yếu nên không làm quỳ tím hóa đỏ
    D. Phenol tham gia phản ứng thế brom và nitro dễ hơn benzen
    [
    ]
    Các kim loại dễ nhường electron thể hiện:
    A. Tính oxi hóa B. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
    C. Không xác định D. Tính khử
    [
    ]
    Điện phân dung dịch NaCl thu được:
    A. NaCl, H2 và O2 B. NaOH, H2 và Cl2 C. NaOH, H2 và O2 D. Na và Cl2
    [
    ]
    Các cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
    A. CuCl2 và AgNO3 B. NaOH và BaCl2 C. Fe(NO3)2 và HNO3 D. AlCl3 và KOH
    [
    ]
    Cho sơ đồ phản ứng : C2H4  X  Y Z . Công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là :
    A. C2H6O, C2H4O, C2H5Cl B. C2H4O, C2H6O, C2H5Cl
    C. C2H5Cl, C2H6O, C2H4O D. C2H5Cl, C2H4O, C2H6O
    [
    ]
    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:
     
    Gửi ý kiến