Bai 33 Luyen tap ankin

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:42' 19-03-2013
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 5
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:42' 19-03-2013
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ánh Dương)
Ngàysoạn: 17/02/2013
PPCT: 47
BÀI33:LUYỆNTẬP
ANKIN
I. Mụctiêucủabàihọc:
1. Kiếnthức:
- Củngcốkiếnthứcvềtínhchấthóahọccủaankin.
- So sánhsựgiốngnhauvàkhácnhauvềtínhchấtcủaankenvàankin. Nguyênnhâncủasựgiốngnhauvàkhácnhauđó.
- Phânbiệtankan, anken, ankinbằngphươngpháphóahọc.
2. Kĩnăng:
- Viếtđồngphân, gọitênvàviếtcácphươngtrìnhhóahọc minh họatínhchấthóahọccủaankin.
- Giảibàitậphóahọcvềlậpcôngthứcvàhỗnhợphidrocacbon.
II. Chuẩnbị:
- GV: + Giáoán.
+ Bảng so sánhanken, ankinvề CTC, cấutạophântử, tínhchấthóahọc.
+ Sơđồchuyểnhóalẫnnhauvềankan, ankenvàankin.
+ Hệthốngcâuhỏivàbàitậpliênquan.
- HS: Ôntậpkiếnthứcliênquan ở nhà, làmmộtsốbàitậptrước ở nhà.
III. Phươngphápgiảngdạy:
Đàmthoạikếthợplàmviệccánhâvànhóm HS.
IV. Tổchứchoạtđộngdạyhọc:
1. Ổnđịnhlớp (2 phút).
Kiểmtrasĩsố, tácphong HS.
2. Kiểmtrabàicũ.
Tiếnhànhkiểmtratrongquátrìnhluyệntập.
3. Tiếntrìnhgiảngdạy.
GIÁOVIÊN
HỌCSINH
NỘI DUNG
Hoạtđộng 1: Nhữngđiểmgiốngnhauvàkhácnhauvềcấutạo, tínhchấthóahọccủaankenvàankin (10 phút).
- Thếnàolàanken? Ankin? Côngthứcchungcủacácloạihidrocacbonnày?
- Nêunhữngđiểmgiốngnhauvàkhácnhauvềcấutạophântửcủa 2 loạihidrocacbonkhông no này?
- So sánhvềsốlượngđồngphâncủaankenvàankinvàgiảithích?
- Nêunhữngđiểmgiốngnhauvàkhácnhauvềtínhchấthóahọcgiữachúngvàviếtphươngtrìnhhóahọc minh họa?
- Chỉnhlí.
- Trảlời.
Anken
Ankin
CTC
CnH2n
(n2)
CnH2n-2
(n2)
- Trảlời:+giốngnhau:Hidrocacbonkhông no mạchhở.Cóđồngphânmạchcacbon, vịtríliênkếtbội.
+ khácnhau: anken: Cómộtliênkếtđôi, cóđồngphânhìnhhọc.
Ankin: - Cómộtliênkếtba,khôngcóđồngphânhìnhhọc.
- Trảlời:+Giốngnhau: Cộnghidro, cộngbrom (dd), cộngHXtheoquytắcMaccopnhicop, làmmấtmàudd KMnO4.
+ khácnhau: Anken: khôngcóphảnứngthế ion kimloại.
An kin: Ank-1-in cóphảnứngthế ion kimloại.
I. Kiếnthứccầnnắm:
1. Nhữngđiểmgiốngvàkhácnhauvềcấutạo, tínhchấthóahọccủaankenvàankin.
Anken
Ankin
CTC
CnH2n
(n2)
CnH2n-2
(n2)
Cấutạo
Giốngnhau
- Hidrocacbonkhông no mạchhở.
- Cóđồngphânmạchcacbon, vịtríliênkếtbội.
Khácnhau
- Cómộtliênkếtđôi
- Cóđồngphânhìnhhọc.
- Cómộtliênkếtba.
- Khôngcóđồngphânhìnhhọc.
Tínhchấthóahọc
Giốngnhau
- Cộnghidro
- Cộngbrom (dd).
- CộngHXtheoquytắcMaccopnhicop
- Làmmấtmàudd KMnO4.
Khácnhau
Khôngcóphảnứngthế ion kimloại
Ank-1-in cóphảnứngthế ion kimloại.
Hoạtđộng 2: sựchuyểnhóalẫnnhaugiữaankan, ankenvàankin(8phút).
- Yêucầu HS thiếtlậpsơđồchuyểnhóagiữaankanvàanken; giữaankinvàankanvàgiữaankinvàanken?
- Viếtphươngtrìnhhóahọc minh họa?
- Hệthốnglại.
- Làmviệc.
- ghichép.
2. Sựchuyểnhóalẫnnhaugiữaankan, ankenvàankin.
/
Hoạtđộng 3: Luyệntậprènkĩnăng( 20 phút).
- Yêucầu HS làmbàitập 2 (SGK147).
- Yêucầu HS lênbảngtrìnhbày?
-Yêucầunhậnxét?
- Chỉnhlí.
- Yêucầu HS làmbàitập 1: Nhậnbiếtcácchấtkhíđựngtrongcácbìnhmấtnhãnsau: CH4, C2H4, C2H2bằngphươngpháphóahọc.
- Yêucầu HS làmbàitập 2:
Đốtcháyhoàntoàn 2,24lítkhímộthidrocacbon A (đktc). Sauphảnứngchotoànbộsảnphẩm qua bìnhđưng dung dịch H2SO4đặcdưthìthấykhốilượngbìnhtăng 3,6 gam. Khícònlạichođi qua dung dịchCa(OH)2dưthìthấytạothành 30 gam chấtrắnkhông tan.
- XĐcôngthứcphântửcủa A?
- Viếtcôngthứccấutạo, gọitêncủa A, biết A tácdụngvới dung dịch AgNO3/NH3?
- Làmviệc.
- Lênbảng.
- Trảlời.
- Ghichép.
- Làmviệc.
- Lênbảng.
- Trảlời.
- Ghichép.
- Làmviệc.
- Lênbảng.
- Trảlời.
- Ghichép.
II. Bàitập:
Bàitập 2:Viếtphươngtrìnhhóahọccủacácphảnứngthựchiệnsơđồchuyểnhóasau:
/
Bàitập 1:
Nhậnbiếtcácchấtkhíđựngtrongcácbìnhmấtnhãnsau: CH4, C2H4, C2H2bằngphươngpháphóahọc.
- Tríchmẫuthửracácbìnhkíncóđánhsốthứtự.
- Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3vàocácmẫuthử.
+ Mẫunàokhônghiệntượng ( khôngphảnứng) là CH4, C2H4 (nhóm 1)
+ Mẫunàocóxuấthiệnkếttủavàngđólà C2H2.
- Nhỏ dung dịch KMnO4loãngvàonhóm 1.
+ Mẫunàokhônghiệntượng( khôngphảnứng) là CH4.
+Mẫunàolàmmấtmàu dung dịch KMnO4loãnglà C2H4.
3CH2=CH2 +4H2O +2KMnO4(
(3HO-CH2-CH2-OH +2MnO2( +2KOH
Bàitập 2:
Đốtcháyhoàntoàn 2,24lítkhímộthidrocacbonA (đktc). Sauphảnứngchotoànbộsảnphẩm qua bìnhđưng dung dịch H2SO4đặcdưthìthấykhốilượngbìnhtăng3,6 gam. Khícònlạichođi qua dung dịchCa(OH)2dưthìthấytạothành30 gam chấtrắnkhông tan.
- XĐcôngthứcphântửcủa A?
- Viếtcôngthứccấutạo, gọitêncủa A, biết A tácdụngvới dung dịch AgNO3/NH3?
Bàigiải
- Khốilượngbìnhđựng H2SO4tăngchínhlàkhốilượngcủa H2O
(1)
- Khốilượngchấtrắnkhông tan chínhlàkhốilượngcủa CaCO3
-
- (2)
-
- côngthứccấutạocủa A là:
propin
Hoạtđộng 4: Củngcố(5 phút).
- Hệthốnglạikiếnthức.
- Yêucầu HS vềnhàlàmcácbàitậpcònlại.
- Yêucầuvềnhàchuẩnbịbàithựchànhsố 4.
- Lắngnghe.
- Ghichép.
V. Rútkinhnghiệm.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
PPCT: 47
BÀI33:LUYỆNTẬP
ANKIN
I. Mụctiêucủabàihọc:
1. Kiếnthức:
- Củngcốkiếnthứcvềtínhchấthóahọccủaankin.
- So sánhsựgiốngnhauvàkhácnhauvềtínhchấtcủaankenvàankin. Nguyênnhâncủasựgiốngnhauvàkhácnhauđó.
- Phânbiệtankan, anken, ankinbằngphươngpháphóahọc.
2. Kĩnăng:
- Viếtđồngphân, gọitênvàviếtcácphươngtrìnhhóahọc minh họatínhchấthóahọccủaankin.
- Giảibàitậphóahọcvềlậpcôngthứcvàhỗnhợphidrocacbon.
II. Chuẩnbị:
- GV: + Giáoán.
+ Bảng so sánhanken, ankinvề CTC, cấutạophântử, tínhchấthóahọc.
+ Sơđồchuyểnhóalẫnnhauvềankan, ankenvàankin.
+ Hệthốngcâuhỏivàbàitậpliênquan.
- HS: Ôntậpkiếnthứcliênquan ở nhà, làmmộtsốbàitậptrước ở nhà.
III. Phươngphápgiảngdạy:
Đàmthoạikếthợplàmviệccánhâvànhóm HS.
IV. Tổchứchoạtđộngdạyhọc:
1. Ổnđịnhlớp (2 phút).
Kiểmtrasĩsố, tácphong HS.
2. Kiểmtrabàicũ.
Tiếnhànhkiểmtratrongquátrìnhluyệntập.
3. Tiếntrìnhgiảngdạy.
GIÁOVIÊN
HỌCSINH
NỘI DUNG
Hoạtđộng 1: Nhữngđiểmgiốngnhauvàkhácnhauvềcấutạo, tínhchấthóahọccủaankenvàankin (10 phút).
- Thếnàolàanken? Ankin? Côngthứcchungcủacácloạihidrocacbonnày?
- Nêunhữngđiểmgiốngnhauvàkhácnhauvềcấutạophântửcủa 2 loạihidrocacbonkhông no này?
- So sánhvềsốlượngđồngphâncủaankenvàankinvàgiảithích?
- Nêunhữngđiểmgiốngnhauvàkhácnhauvềtínhchấthóahọcgiữachúngvàviếtphươngtrìnhhóahọc minh họa?
- Chỉnhlí.
- Trảlời.
Anken
Ankin
CTC
CnH2n
(n2)
CnH2n-2
(n2)
- Trảlời:+giốngnhau:Hidrocacbonkhông no mạchhở.Cóđồngphânmạchcacbon, vịtríliênkếtbội.
+ khácnhau: anken: Cómộtliênkếtđôi, cóđồngphânhìnhhọc.
Ankin: - Cómộtliênkếtba,khôngcóđồngphânhìnhhọc.
- Trảlời:+Giốngnhau: Cộnghidro, cộngbrom (dd), cộngHXtheoquytắcMaccopnhicop, làmmấtmàudd KMnO4.
+ khácnhau: Anken: khôngcóphảnứngthế ion kimloại.
An kin: Ank-1-in cóphảnứngthế ion kimloại.
I. Kiếnthứccầnnắm:
1. Nhữngđiểmgiốngvàkhácnhauvềcấutạo, tínhchấthóahọccủaankenvàankin.
Anken
Ankin
CTC
CnH2n
(n2)
CnH2n-2
(n2)
Cấutạo
Giốngnhau
- Hidrocacbonkhông no mạchhở.
- Cóđồngphânmạchcacbon, vịtríliênkếtbội.
Khácnhau
- Cómộtliênkếtđôi
- Cóđồngphânhìnhhọc.
- Cómộtliênkếtba.
- Khôngcóđồngphânhìnhhọc.
Tínhchấthóahọc
Giốngnhau
- Cộnghidro
- Cộngbrom (dd).
- CộngHXtheoquytắcMaccopnhicop
- Làmmấtmàudd KMnO4.
Khácnhau
Khôngcóphảnứngthế ion kimloại
Ank-1-in cóphảnứngthế ion kimloại.
Hoạtđộng 2: sựchuyểnhóalẫnnhaugiữaankan, ankenvàankin(8phút).
- Yêucầu HS thiếtlậpsơđồchuyểnhóagiữaankanvàanken; giữaankinvàankanvàgiữaankinvàanken?
- Viếtphươngtrìnhhóahọc minh họa?
- Hệthốnglại.
- Làmviệc.
- ghichép.
2. Sựchuyểnhóalẫnnhaugiữaankan, ankenvàankin.
/
Hoạtđộng 3: Luyệntậprènkĩnăng( 20 phút).
- Yêucầu HS làmbàitập 2 (SGK147).
- Yêucầu HS lênbảngtrìnhbày?
-Yêucầunhậnxét?
- Chỉnhlí.
- Yêucầu HS làmbàitập 1: Nhậnbiếtcácchấtkhíđựngtrongcácbìnhmấtnhãnsau: CH4, C2H4, C2H2bằngphươngpháphóahọc.
- Yêucầu HS làmbàitập 2:
Đốtcháyhoàntoàn 2,24lítkhímộthidrocacbon A (đktc). Sauphảnứngchotoànbộsảnphẩm qua bìnhđưng dung dịch H2SO4đặcdưthìthấykhốilượngbìnhtăng 3,6 gam. Khícònlạichođi qua dung dịchCa(OH)2dưthìthấytạothành 30 gam chấtrắnkhông tan.
- XĐcôngthứcphântửcủa A?
- Viếtcôngthứccấutạo, gọitêncủa A, biết A tácdụngvới dung dịch AgNO3/NH3?
- Làmviệc.
- Lênbảng.
- Trảlời.
- Ghichép.
- Làmviệc.
- Lênbảng.
- Trảlời.
- Ghichép.
- Làmviệc.
- Lênbảng.
- Trảlời.
- Ghichép.
II. Bàitập:
Bàitập 2:Viếtphươngtrìnhhóahọccủacácphảnứngthựchiệnsơđồchuyểnhóasau:
/
Bàitập 1:
Nhậnbiếtcácchấtkhíđựngtrongcácbìnhmấtnhãnsau: CH4, C2H4, C2H2bằngphươngpháphóahọc.
- Tríchmẫuthửracácbìnhkíncóđánhsốthứtự.
- Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3vàocácmẫuthử.
+ Mẫunàokhônghiệntượng ( khôngphảnứng) là CH4, C2H4 (nhóm 1)
+ Mẫunàocóxuấthiệnkếttủavàngđólà C2H2.
- Nhỏ dung dịch KMnO4loãngvàonhóm 1.
+ Mẫunàokhônghiệntượng( khôngphảnứng) là CH4.
+Mẫunàolàmmấtmàu dung dịch KMnO4loãnglà C2H4.
3CH2=CH2 +4H2O +2KMnO4(
(3HO-CH2-CH2-OH +2MnO2( +2KOH
Bàitập 2:
Đốtcháyhoàntoàn 2,24lítkhímộthidrocacbonA (đktc). Sauphảnứngchotoànbộsảnphẩm qua bìnhđưng dung dịch H2SO4đặcdưthìthấykhốilượngbìnhtăng3,6 gam. Khícònlạichođi qua dung dịchCa(OH)2dưthìthấytạothành30 gam chấtrắnkhông tan.
- XĐcôngthứcphântửcủa A?
- Viếtcôngthứccấutạo, gọitêncủa A, biết A tácdụngvới dung dịch AgNO3/NH3?
Bàigiải
- Khốilượngbìnhđựng H2SO4tăngchínhlàkhốilượngcủa H2O
(1)
- Khốilượngchấtrắnkhông tan chínhlàkhốilượngcủa CaCO3
-
- (2)
-
- côngthứccấutạocủa A là:
propin
Hoạtđộng 4: Củngcố(5 phút).
- Hệthốnglạikiếnthức.
- Yêucầu HS vềnhàlàmcácbàitậpcònlại.
- Yêucầuvềnhàchuẩnbịbàithựchànhsố 4.
- Lắngnghe.
- Ghichép.
V. Rútkinhnghiệm.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 






Các ý kiến mới nhất