Bài 7. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 17-10-2017
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 17-10-2017
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PPCT: 11
Ngàysoạn: 24/09/2017
Ngàygiảng: 27/09/2017
CHƯƠNG 2 : NITƠ - PHOTPHO
BÀI 7: NITƠ
I.MỤC TIÊU :
1.Kiếnthức :
-Biếtđược:
+Vịtrítrongbảngtuầnhoàn, cấuhình electron nguyêntửcủanguyêntốnitơ
+Cấutạophântử, tínhchấtvậtlí ( trạngthái, màu, mùi, tỉkhối, tính tan), ứngdụng, trạngtháitựnhiên, điềuchếnitơtrongphòngthínghiệmvàtrongcôngnghiệp
-Hiểuđược:
+Phântửnitơcóliênkếtbarấtbền, nênnitơkhátrơ ở nhiệtđộthườngnhưnghoạtđộnghơn ở nhiệtđộcao.
+Tínhchấthoáhọcđặctrưngcủanitơ :tínhoxihoá ( tácdụngvớikimloạimạnh, vớihidro), ngoàiranitơcòncótínhkhử ( tácdụngvớioxi)
2. Kỹnăng :
- Dựđoánvàkếtluậnvềtínhchấthoáhọccủanitơ.
- Viếtcácphươngtrình minh hoạtínhchấthoáhọccủanitơ.
- Tínhthểtíchkhínitơ ở điềukiệntiêuchuẩntrongphảnứnghoáhọc, tính % vềthểtíchnitơtronghổnhợpkhí
II. PHƯƠNG PHÁP:Đàmthoạigợimở– nêuvàgiảiquyếtvấnđề .
III. CHUẨN BỊ :
- Bảngtuầnhoàncácnguyêntốhoáhọc , cấuhình electron củanguyêntửNitơ , cấutạophântửNitơ
- Hệthốngcâuhỏiđểhọcsinhhoạtđộng .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểmtrasĩsố, tácphonghọcsinh:(2 phút)
2. Kiểmtrabàicũ: (khôngkiểmtra)
3. Bàimới :
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạtđộng 1 :Vàobài (2 phút)
Cho biếtmộtsốtênkhíkhôngđộccótrongtựnhiênvớihàmlượnglớn ?
- Hsliênhệthựctếtrảlời .
Hoạtđộng 2 :Đặcđiểmcấutạo (6phút)
Đặtcâuhỏi :
- VịtrícủaNitơtrongBTH ?
- ViếtcấuhìnhcủanguyêntửNitơ ?CTCT ?nhậnxétvềđặcđiểm .
- MôtảliênkếttrongphântửN2 ?
- HainguyêntửNitơtrongphântửliênkếtvớinhaunhưthếnào?
- HS hoạtđộngtheonhóm
làmviệc , thảoluận , báocáokếtquả . Cácnhómkhácbổxung
- HS môtả , kếtluậnPhântử N2gồmhainguyêntử , liênkếtvớinhaubằngbaliênkết CHT khôngcócực
I .VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Nằm ở ô thứ 7 , nhóm VA , chukỳ 2 trong BTH
- Cấuhình electron : 1s22s22p3
-Côngthức electron :
- Công thức cấu tạo : N ( N
- Liên kết giữa 2 nguyên tử N là liên kết CHT không cực .
Hoạtđộng 3 :Tìmhiểutínhchấtvậtlícơbản (3phút)
- Cho biếttrạngtháivậtlýcủanitơ ?códuytrìsựsốngkhông ?
- Nitơcóđộckhông ?
- Nitơnặng hay nhẹhơnkhôngkhí ?
- HsquansáttínhchấtvậtlícủaNitơ .Sauđóchocôntrùngvào ,quansátvànhậnxét .
- N2khôngduytrìsựsốngnhưngkhôngđộc
- Dựavàotrảlời
II . TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
- Là chất khí không màu , không mùi , không vị, không độc, hơi nhẹ hơn không khí , hóa lỏng ở - 196 0C, hóa rắn:-210 0C
- Tan rất ít trong nước , không duy trì sự cháy và sự sống .
Hoạtđộng 4: Tìmhiểutínhchấthóahọccơbản (13phút)
Đặtvấnđề:
- Nitơlà phi kimkháhoạtđộngnhưng ở nhiệtđộthườngkhátrơvềmặthoáhọc ,hãygiảithích ?
- Dựavàosốoxihóahãydựđoántínhchấtcủanitơ?
- XácđịnhsốoxihoácủaNitơtrongcáctrườnghợp .
- Gvthôngbáo :Chỉvới Li , nitơtácdụngngay ở nhiệtđộthường .
=>Kếtluận :
Nitơthểhiệntínhkhửkhitácdụngvớicácnguyêntốcóđộâmđiệnlớnhơn .Thểhiệntínhoxihóakhitácdụngvớicácnguyêntốcóđộâmđiệnnhỏhơn
- Dựavàođặcđiểmcấutạophântửđểgiảiquyếtvấnđề .
-N2cósốoxihoá 0 nênvừathểhiệntínhoxihoávàtínhkhử .
(Nitơthểhiệntínhoxihoá .
(Nitơthểhiệntínhkhử .
III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao hoạt động hơn .
- Nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử , tính oxi hóa đặc trưng hơn .
1 . Tính oxi hóa :
a. Tác dụng với kim loại :
6Li + 2 Li3N
( Liti Nitrua )
3Mg + Mg3N2
(Magie Nitrua )
( Nitơ thể hiện tính oxi hóa .
b. Tác dụng với hiđro :
Ở nhiệt độ cao (4000C) , áp suất cao và có xúc tác :
+ 3H2 2 H3
2 . Tính khử :
- Ở nhiệt độ 30000C (hoặc hồ quang điện ) :
+ O2 2NO .
( Nitơ thể hiện tính khử .
- Khí NO không bền :
2 + O2 2O2
- Các oxit khác như N2O , N2O3 , N2O5 không điều chế trực tiếp từ nitơ và oxi .
Hoạtđộng 5:Tìmhiểuứngdụng (3phút)
- Nitơcónhữngứngdụnggì ?
- Người ta sửdụngnitơtrongnghànhcôngnghiệpnào ?chovídụ ?
- Nghiêncứu SGK vàtrảlời
IV.ỨNG DỤNG :
- Là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật .
- Trong công nghiệp dùng để tổng hợp NH3 , từ đó sản xuất ra phân đạm , axít nitríc . . . Nhiều nghành công nghiệp như luyện kim , thực phẩm , điện tử . . . Sử dụng nitơ làm môi trường .
Hoạtđộng6:Tìmhiểutrạngtháithiênnhiênvàđiềuchế (6phút)
- Trongtựnhiênnitơcó ở đâuvàdạngtồntạicủanólàgì ?
- Người ta điềuchếnitơbằngcáchnào ?
.
Đọc SGK
-Hsdựavàokiếnthứcthựctếvàsgkđểtrảlời .
V. TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ :
1. Trạng thái thiên nhiên :
- Ở dạng tự do : chiếm khoảng 80% thể tích không khí , tồn tại 2 đồng vị :14N (99,63%) , 15N(0,37%) .
- Ở dạng hợp chất , nitơ có nhiều trong khoáng vật NaNO3 (Diêm tiêu ) : còn có trong thành phần của protein , axit nucleic , . . . và nhiều hợp chất hữu cơ
 






Các ý kiến mới nhất