Ôn tập cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:57' 29-09-2015
Dung lượng: 205.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:57' 29-09-2015
Dung lượng: 205.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG KẾT THÚC HỌC PHẦN HÓA HỌC 2
I. Lí thuyết
1. Phần Hữu cơ
HCHC
CTPT
TQ
Đặc điểm
cấu tạo
PƯHH
Ví dụ minh họa
Ankan
CnH2n+2
(n( 1)
- Chỉ có liên kết đơn (()
- Thế
- Phân hủy
+ Tách hidro
+ Cracking
- Oxi hóa vô hạn
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
C2H6 C2H4 + H2
C4H10CH4 + C3H6
C3H8 + 5O2 3CO2 + 5H2O
Xyclo
ankan
CnH2n
(n( 3)
- Vòng no
- Vòng 3; 4 cạnh: cộng mở vòng
- Vòng 5 cạnh ↑: Thế
- Phản ứng tách
- Phản ứng oxi hóa vô hạn
( + Cl2 →Cl–CH2–CH2–CH2–Cl
+ 3Cl2 + 6HCl
+ 3H2
CnH2n + O2 nCO2 + nH2O
Anken
CnH2n
(n( 2)
- Có 1 liên kết đôi (1lk ( + 1 lk () C=C
- Phản ứng cộng
+ Cộng X2, H2
+ Cộng HX, H2O
- Phản ứng trùng hợp
- Phản ứng oxi hóa
+ Vô hạn
+ Hữu hạn
CH2=CH2 + Cl2 → CH2Cl–CH2Cl
CH2=CH–CH3 + HCl→CH3–CHCl–CH3
(sản phẩm chính)
nCH2=CH2 (CH2 – CH2)n
CnH2n + O2 nCO2 + nH2O
CH2=CH2 + [O] + H2O
HO – CH2 – CH2 – OH
Ankađien
CnH2n-2
(n( 3)
- Có 2 liên kết đôi (2 x (1 lk ( + 1 lk ()) C=C
- Phản ứng cộng ( giống anken)
- Phản ứng trùng hợp
- Phản ứng oxi hóa:
+ Vô hạn
+ Hữu hạn
CH2=CH–CH=CH2 + Br2 →
nCH2=CH–CH=CH2
CnH2n-2+O2nCO2+(n-1)H2O
CH2=CH-CH=CH2 + [O] + H2O
HO-(CH2)4-OH
Ankin
CnH2n-2
(n( 1)
- Có 1 liên kết ba (1 lk ( + 2 lk () C≡C
- Phản ứng cộng
+ Cộng X2, H2
+ Cộng HX, H2O
- Phản ứng đime hóa và trime hóa của etin
- Phản ứng thế ion kim loại của ankin có liên kết ba đầu mạch
- Phản ứng trùng hợp
- Phản ứng oxi hóa
+ Vô hạn
+ Hữu hạn
CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2
CH≡C-CH3 + HCl → CH2=CHCl-CH3
CH≡C-CH3 + H2O → CH2=CHOH-CH3 (axeton)
Chú ý: nhóm –OH khi gắn trên cacbon chứa liên kết bội rất kém bền, nhanh chóng hổ biến thành andehit hoặc xeton
2CH≡CH CH≡C-CH=CH2
3 CH≡CH
2CH≡C – CH3 + Ag2O
2 CAg≡C – CH3 + H2O
nCH≡CH ( CH=CH)n
CnH2n-2+O2nCO2+(n-1)H2O
CH≡CH+[O]HOOC – COOH
Aren
CnH2n-6
(n( 6)
Vòng benzen
- Phản ứng thế hidro ở vị trí octo và para
- Phản ứng thế hidro ở mạch nhánh
- Phản ứng cộng H2, X2
- Phản ứng oxi hóa
+ Vô hạn
+ Hữu hạn
+Br2+HBr
+HNO3
C6H5-CH3+Br2C6H5-CH2Br +HBr
+ 3H2
+3 Cl2 C6H6Cl6
CnH2n-6+O2nCO2+(n-3)H2O
+ [O]
+ H2O
Dẫn xuất halogen
No, đơn chức
CnH2n+1X
(n( 1)
- Nhóm halogen
- Phản ứng với dung dịch kiềm
CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl
Ancol
Ancol no, đơn chức CnH2n+2O
(n( 1)
- Nhóm
–OH liên kết với C no
- Phản ứng với Na
- Phản ứng este hóa
+ Với axit vô cơ
+ Với axit hữu cơ
- Phản ứng tạo phức của ancol đa chức
- Phản ứng tách nước
- Phản ứng oxi hóa
 






Các ý kiến mới nhất