TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Ôn tập cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:57' 29-09-2015
    Dung lượng: 205.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    
    ĐỀ CƯƠNG KẾT THÚC HỌC PHẦN HÓA HỌC 2

    I. Lí thuyết
    1. Phần Hữu cơ

    HCHC
    CTPT
    TQ
    Đặc điểm
    cấu tạo
    PƯHH
    Ví dụ minh họa
    
    Ankan
    CnH2n+2
    (n( 1)
    - Chỉ có liên kết đơn (()
    - Thế
    - Phân hủy
    + Tách hidro
    + Cracking
    - Oxi hóa vô hạn
    CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

    C2H6  C2H4 + H2
    C4H10CH4 + C3H6
    C3H8 + 5O2  3CO2 + 5H2O
    
    Xyclo
    ankan
    CnH2n
    (n( 3)
    - Vòng no
    - Vòng 3; 4 cạnh: cộng mở vòng
    - Vòng 5 cạnh ↑: Thế




    - Phản ứng tách


    - Phản ứng oxi hóa vô hạn
    ( + Cl2 →Cl–CH2–CH2–CH2–Cl

     + 3Cl2 + 6HCl
     + 3H2

    CnH2n + O2 nCO2 + nH2O
    
    Anken
    CnH2n
    (n( 2)
    - Có 1 liên kết đôi (1lk ( + 1 lk () C=C
    - Phản ứng cộng
    + Cộng X2, H2
    + Cộng HX, H2O

    - Phản ứng trùng hợp
    - Phản ứng oxi hóa
    + Vô hạn

    + Hữu hạn

    
    CH2=CH2 + Cl2 → CH2Cl–CH2Cl
    CH2=CH–CH3 + HCl→CH3–CHCl–CH3
    (sản phẩm chính)
    nCH2=CH2  (CH2 – CH2)n

    CnH2n + O2 nCO2 + nH2O
    CH2=CH2 + [O] + H2O 
    HO – CH2 – CH2 – OH
    
    Ankađien
    CnH2n-2
    (n( 3)
    - Có 2 liên kết đôi (2 x (1 lk ( + 1 lk ()) C=C
    - Phản ứng cộng ( giống anken)


    - Phản ứng trùng hợp





    - Phản ứng oxi hóa:
    + Vô hạn

    + Hữu hạn
    CH2=CH–CH=CH2 + Br2 →
    
    nCH2=CH–CH=CH2 
    

    CnH2n-2+O2nCO2+(n-1)H2O
    CH2=CH-CH=CH2 + [O] + H2O
    HO-(CH2)4-OH
    
    Ankin
    CnH2n-2
    (n( 1)
    - Có 1 liên kết ba (1 lk ( + 2 lk () C≡C
    - Phản ứng cộng
    + Cộng X2, H2
    + Cộng HX, H2O








    - Phản ứng đime hóa và trime hóa của etin



    - Phản ứng thế ion kim loại của ankin có liên kết ba đầu mạch
    - Phản ứng trùng hợp
    - Phản ứng oxi hóa
    + Vô hạn

    + Hữu hạn
    
    CnH2n-2 + 2H2  CnH2n+2
    CH≡C-CH3 + HCl → CH2=CHCl-CH3
    CH≡C-CH3 + H2O → CH2=CHOH-CH3  (axeton)
    Chú ý: nhóm –OH khi gắn trên cacbon chứa liên kết bội rất kém bền, nhanh chóng hổ biến thành andehit hoặc xeton
    2CH≡CH CH≡C-CH=CH2
    3 CH≡CH  
    2CH≡C – CH3 + Ag2O
    2 CAg≡C – CH3 + H2O

    nCH≡CH ( CH=CH)n

    CnH2n-2+O2nCO2+(n-1)H2O
    CH≡CH+[O]HOOC – COOH
    
    Aren
    CnH2n-6
    (n( 6)
    Vòng benzen
    - Phản ứng thế hidro ở vị trí octo và para




    - Phản ứng thế hidro ở mạch nhánh

    - Phản ứng cộng H2, X2



    - Phản ứng oxi hóa
    + Vô hạn

    + Hữu hạn

    +Br2+HBr
    +HNO3 

    C6H5-CH3+Br2C6H5-CH2Br +HBr

     + 3H2 
     +3 Cl2 C6H6Cl6
    CnH2n-6+O2nCO2+(n-3)H2O
    + [O] 
     + H2O
    
    Dẫn xuất halogen
    No, đơn chức
    CnH2n+1X
    (n( 1)
    - Nhóm halogen
    - Phản ứng với dung dịch kiềm
    CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl
    
    Ancol
    Ancol no, đơn chức CnH2n+2O
    (n( 1)
    - Nhóm
    –OH liên kết với C no
    - Phản ứng với Na
    - Phản ứng este hóa
    + Với axit vô cơ
    + Với axit hữu cơ

    - Phản ứng tạo phức của ancol đa chức



    - Phản ứng tách nước
    - Phản ứng oxi hóa
     
    Gửi ý kiến