TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Bài 19: Sắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Thu Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:25' 08-11-2013
    Dung lượng: 12.4 MB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    HS 1: Nêu tính chất hóa học của nhôm, viết các phương trình hóa học minh họa?
    HS 2: Làm bài tập 2/58 SGK: Thả một mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau:
    MgSO4 b. CuCl2 c. AgNO3 d. HCl
    Cho biết hiện tượng xảy ra. Giải thích và viết phương trình hóa học
    Trả lời:
    Tác dụng với phi kim:
    4Al + 3O2  2Al2O3
    2Al + 2Cl2  2AlCl3
    Tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng….
    2Al + 6HCl  2AlCl3+ 3H2
    Tác dụng với dung dịch muối:
    2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu
    Tác dụng với dung dịch kiềm:
    2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
    Trả lời:
    Không có phản ứng (vì Mg hoạt động hóa học hơn Al)
    Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuCl2 nhạt dần
    2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu
    c. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm:
    Al + 3AgNO3  Al(NO3)3 + 3Ag
    d. Có khí hidro bay lên:
    2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    BÀI 19: SẮT
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    - Sắt là kim loại có…. , màu……..
    - Sắt có tính…., dễ….., ………….., ………
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    - Sắt có tính nhiễm từ
    BÀI 19: SẮT
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    - Là kim loại nặng ( D =7,86g/cm3), nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
    - Sắt có tính nhiễm từ
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    - Sắt dẫn…….., dẫn………tốt
    - Sắt có tính…………
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    BÀI 19: SẮT
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    1. Tác dụng với phi kim
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Sắt (III) clorua
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2 FeBr3 (rắn)
    2 3 2
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…)
     Muối sắt (II) + H2 
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    2
    *Chú ý:
    - Sắt không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2FeBr3 (rắn)
    2 3 2
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Sắt (III) clorua
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    - Sắt có tính nhiễm từ
    2
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    Sắt có những tính chất hóa học của kim loại không?
    - Sắt là kim loại có nhiều hóa trị (II và III)
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    BÀI 19: SẮT
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…)
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    Fe + CuSO4 
    Fe + AgNO3
    FeSO4 + Cu
    Fe(NO3)2 + Ag
    2 2
    Muối sắt (II) và giải phóng kim
    loại trong muối
    Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2FeBr3 (rắn)
    2 3 2
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    Fe + CuSO4 
    Fe + AgNO3 
    FeSO4 + Cu
    2 2
    Fe(NO3)2 + Ag
    - Sắt có tính nhiễm từ
    Sắt (III) clorua
    * Kết luận:
    Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
    * Kết luận:
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    Kí hiệu hóa học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    BÀI 19: SẮT
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2FeBr3 (rắn)
    2 3 2
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    Fe + CuSO4 
    Fe + AgNO3 
    FeSO4 + Cu
    2 2
    Fe(NO3)2 + Ag
    - Sắt có tính nhiễm từ
    Sắt (III) clorua
    Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
    * Kết luận:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    * Tác dụng với clo
    * Tác dụng với phi kim khác
    * Tác dụng với oxi
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    - Sắt có tính nhiễm từ
    * Sắt là kim loại có nhiều hóa trị (II và III)
    Củng cố:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    BÀI 19: SẮT
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    Em có biết?
    Loại bỏ sắt ra khỏi nước ngầm như thế nào?
    Nhà máy nước thường khai thác và xử lí nước ngầm dùng để cung cấp nước sạch cho thành phố. Trong nước ngầm thường có chứa sắt dưới dạng muối sắt (II) tan trong nước có ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe con người.
    Để loại bỏ hợp chất sắt có trong nước ngầm, các nhà máy nước sử dụng một trong các cách sau đây:
    - Bơm nước ngầm cho chảy qua các giàn mưa
    - Sục khí oxi vào trong bể chứa nước ngầm
    Sắt trong nước ngầm dưới dạng muối sắt (II) sẽ bị oxi hóa thành các hợp chất sắt (III) không tan và được tách ra khỏi nước. Sau đó, nước được khử trùng và dẫn đến các nơi sử dụng
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2FeBr3 (rắn)
    2 3 2
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    Fe + CuSO4 
    Fe + AgNO3 
    FeSO4 + Cu
    2 2
    Fe(NO3)2 + Ag
    Sắt (III) clorua
    - Sắt có tính nhiễm từ
    Sắt có những tính chất hóa học của kim loại
    * Kết luận:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    BÀI 19: SẮT
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    III. BÀI TẬP
    2. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:
    Fe
    FeCl2
    FeCl3
    Fe(OH)2
    Fe(OH)3
    FeO
    Fe2O3
    (1)
    (4)
    (5)
    (2)
    (3)
    (6)
    1. (Bài tập 3/60). Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm, hãy nêu phương pháp làm sạch sắt.
    Giải
    Cho bột kim loại sắt có lẫn nhôm vào dung dịch NaOH dư, sau khi hết khí bay ra, lọc dung dịch ta được Fe
    2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2
    Giải
    Fe +2 HCl  FeCl2 + H2
    FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
    Fe(OH)2  FeO + H2O
    2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
    2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    to
    to
    to
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2FeBr3 (rắn)
    2 3 2
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    Fe + CuSO4 
    Fe + AgNO3 
    FeSO4 + Cu
    2 2
    Fe(NO3)2 + Ag
    Sắt (III) clorua
    - Sắt có tính nhiễm từ
    III. BÀI TẬP
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2FeBr3 (rắn)
    2 3 2
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    Fe + CuSO4 
    Fe + AgNO3 
    FeSO4 + Cu
    2 2
    Fe(NO3)2 + Ag
    Sắt (III) clorua
    - Sắt có tính nhiễm từ
    III. BÀI TẬP
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    BÀI 19: SẮT
    III. BÀI TẬP
    3. Muối Fe (III) được tạo thành khi cho Fe tác dụng với dung dịch:
    A. HNO3 (loãng, dư) B. H2SO4 loãng
    C. HCl D. CuSO4
    4. Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; Số kim loại tác dụng được với dung dịch Pb(NO3)2 là:
    A. 1 B. 2
    C. 3 D. 4
    Tuần: 12
    Tiết : 25
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    BÀI 19: SẮT
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn nhôm)
    - Sắt là kim loại có ánh kim, màu trắng hơi xám
    - Sắt có tính dẻo, dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tác dụng với dung dịch axit (H2SO4 loãng, HCl…) trừ HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
    Fe(rắn) + O2 (khí)
    Fe3O4 (rắn)
    3 2
    * Tác dụng với clo
    Fe(rắn) + Cl2 (khí)
    FeCl3
    * Tác dụng với phi kim khác
    Muối
    2 3 2
    * Tác dụng với oxi
    Oxit sắt từ
    Fe(rắn) + HCl 
    Fe(rắn) + H2SO4 loãng
    FeCl2 + H2
    FeSO4 +H2
    3. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
    Fe + CuSO4 
    Fe + AgNO3 
    FeSO4 + Cu
    2 2
    Fe(NO3)2 + Ag
    Sắt (III) clorua
    - Sắt có tính nhiễm từ
    III. BÀI TẬP
    BÀI 19: SẮT
    Dặn dò:
    Bài tập về nhà: 2; 4; 5 trang 60 SGK
    19.6; 19.9; 19.10 trang 24 SBT
    - Xem trước bài 20: HỢP KIM SẮT: GANG, THÉP
    Fe(rắn) + S (rắn) FeS(rắn)
    2Fe(rắn) + 3Br2(lỏng) 2FeBr3 (rắn)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓