TRA CỨU

Tài nguyên dạy học

TIN NHẮN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng

    Chào mừng bạn đã ghé thăm website của DƯƠNG NGUYỄN.

    Chúc bạn luôn vui vẻ, hạnh phúc và thành công

    máy tính bỏ túi

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_36_Nuoc.mp3 Bai_34_Bai_luyen_tap_6.mp3 Bai_33_Dieu_che_hidro_phan_ung_the.mp3 Bai_32_.mp3 Bai_31_Tinh_chat_Ung_dung_cua_hidro.mp3 Bai_30_Bai_thuc_hanh_so_4.mp3 Bai_29_Bai_luyen_tap_5.mp3 Bai_28_Khong_khi_su_chay.mp3 Bai_26_Oxit.mp3 Bai_24_Tinh_chat_cua_oxi.mp3 Bai_22_Tinh_theo_phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_25_Su_oxi_hoa_phan_ung_hoa_hop_ung_dung_cua_oxi1.mp3 Bai_21_Tinh_theo_cong_thuc_hoa_hoc.mp3 Bai_13_Phan_ung_hoa_hoc.mp3 Bai_16_Phuong_trinh_hoa_hoc.mp3 Bai_18_Mol.mp3 Bai_17_Bai_luyen_tap_3.mp3 Bai_15_Dinh_luat_bao_toan_khoi_luong.mp3 Bai_14_Bai_thuc_hanh_3.mp3

    Tỉ giá

    USD 20.9000
    EUR 7610
    GBP 32.4720
    HKD 2.7090
    JPY 20.5860
    AUD 16.4980
    CAD 25.7630
    SGD 16.7800

    Học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ánh Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:20' 15-12-2010
    Dung lượng: 91.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
    
    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
    MÔN: HÓA HỌC
    (Thời gian làm bài: 60 phút)
    ( 45 câu trắc nghiệm)
    
    

    Họ và tên:.................................................
    Số báo danh:......
    Lớp: 10
    Mã đề : HK 1
    
    
    ĐÁP ÁN
    Lưu ý: Học sinh tô đậm vào câu đã chọn bằng bút chì:

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    Câu 9
    Câu 10
    Câu 11
    Câu 12
    Câu 13
    Câu 14
    Câu 15
    Câu 16
    Câu 17
    Câu 18
    Câu 19
    Câu 20
    
    A
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    B
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    C
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    D
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    

    Câu 21
    Câu 22
    Câu 23
    Câu 24
    Câu 25
    Câu 26
    Câu 27
    Câu 28
    Câu 29
    Câu 30
    Câu 31
    Câu 32
    Câu 33
    Câu 34
    Câu 35
    Câu 36
    Câu 37
    Câu 38
    Câu 39
    Câu 40
    
    A
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    B
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    C
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    D
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    O
    
    
    Cho biết:
    * MH = 1, MC = 12, MN = 14, MO = 16, MNa = 23, MMg=24, MAl=27, MP = 31, MCl = 35,5, MCa=40, MFe=56, MCu=64, MZn=65, MAg=108, MBa=137
    .........................................................................................................................................

    Câu 1: Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có:
    A. 14n, 13p, và 13e B. 13n và 14p C. 13p và 14n D. 13p và 14e
    Câu 2 : Cation M+ có cấu hình eclectron ở lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử M:
    A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s1
    Câu 3: Phát biểu nào về đồng vị là đúng:
    A. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số khối
    B. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron
    C. Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
    D. A, B, C đều đúng
    Câu 4: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:
    A. 10e và 14e B. 14e và 6e C. 6e và 14e D. 10e và 18e
    Câu 5: Cho 3 nguyên tố X( Z=2); Y( Z=16); T( Z=19). Phát biểu nào sau là đúng:
    A. X và Y là khí hiếm; T là kim loại B. X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm
    C. X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D. X và T là kim loại, Y là phi kim
    Câu 6: Nguyên tử X, anion Y- và cation Z+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. Tên của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:
    A. Ne, F, Na B. Ne, Na, Mg C. O, F, Ne D. Ar, Cl, K
    Câu 7: Đồng có
     
    Gửi ý kiến